phân quyền

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chia sẻ, phân chia quyền lực hoặc thẩm quyền cho các cấp chính quyền địa phương hoặc các cơ quan, bộ phận khác nhau trong một tổ chức. Hành động chuyển giao quyền quyết định từ cấp trung ương xuống cấp địa phương hoặc từ lãnh đạo cao nhất sang các bộ phận.
  2. Danh từ:

    • Học thuyết hoặc nguyên tắc về việc phân chia quyền lực nhà nước, đặc biệt việc tách biệt cho độc lập tương đối ba quyền: lập pháp (làm luật), hành pháp (thi hành luật) tư pháp (xét xử) để kiểm soát cân bằng lẫn nhau, tránh sự tập trung quyền lực quá mức.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chính phủ đang thực hiện chính sách phân quyền mạnh mẽ cho các tỉnh, thành phố. (Hành động chia sẻ quyền lực)
    • Giám đốc công ty quyết định phân quyền rõ ràng cho các trưởng phòng để công việc được giải quyết nhanh chóng hơn. (Hành động ủy quyền trong nội bộ)
  • Danh từ:

    • Nguyên tắc phân quyền một nền tảng quan trọng của nhà nước pháp quyền. (Chỉ học thuyết, nguyên tắc)
    • Hiến pháp nhiều quốc gia được xây dựng dựa trên tư tưởng phân quyền. (Chỉ tư tưởng, học thuyết)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phân quyền rõ ràng": Việc phân chia quyền hạn một cách minh bạch, cụ thể, tránh chồng chéo hoặc mơ hồ.
    • Một bộ máy hành chính hiệu quả cần sự phân quyền rõ ràng giữa các cấp.
  • "Phân quyền trong quản lý": Áp dụng nguyên tắc phân quyền vào hoạt động điều hành, quản trị của một tổ chức, doanh nghiệp.
    • Mô hình phân quyền trong quản lý giúp phát huy tính chủ động của các bộ phận.
Biến thể từ gần giống
  • Tập quyền (danh từ): Nguyên tắc tập trung quyền lực vào một cơ quan hoặcnhân trung ương. (Trái nghĩa với "phân quyền").
    • Mô hình tập quyền thường kém linh hoạt hơn so với phân quyền.
  • Ủy quyền (động từ): Giao quyền cho người khác thay mặt mình thực hiện một công việc trong phạm vi nhất định. (Phạm vi hẹp hơn thường mang tính cá nhân/tạm thời so với "phân quyền" mang tính hệ thống, thể chế).
    • Giám đốc ủy quyền cho trợ lý các văn bản thông thường.
Từ đồng nghĩa
  • Chia sẻ quyền lực (cụm động từ): Nhấn mạnh khía cạnh cùng nắm giữ sử dụng quyền lực.
  • Phân cấp quản lý (cụm danh từ): Nhấn mạnh việc chia nhỏ quyền hạn theo các cấp bậc trong hệ thống hành chính hoặc tổ chức.
Các cụm từ liên quan
  • Phân quyền, phân nhiệm: Thường đi đôi với nhau, chỉ việc vừa phân chia quyền hạn, vừa phân chia nhiệm vụ rõ ràng cho từng bộ phận, cá nhân.
    • Xây dựng bộ máy theo hướng phân quyền, phân nhiệm rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • Tam quyền phân lập: Cụm từ chuyên môn chỉ mô hình tổ chức nhà nước theo học thuyết phân quyền, trong đó ba quyền lập pháp, hành pháp tư pháp độc lập kiềm chế lẫn nhau.
    • Mô hình tam quyền phân lập được áp dụngnhiều nước dân chủ trên thế giới.
  1. 1. đg. Chia quyền bính cho địa phương hoặc cho nhiều cơ quan. 2. d. Học thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho độc lập đối với nhau, các quyền lập pháp, hành pháp tư pháp.